FanPage
 
 

 

SKU
Săn có

XE TẢI THÙNG ISUZU 2 CHÂN TẢI TRỌNG 8,2 TẤN THÙNG DÀI 7 M

Bán hàng trả góp        Hỗ trợ khách hàng

XE TẢI THÙNG ISUZU 2 CHÂN TẢI TRỌNG 8,2 TẤN THÙNG DÀI 7 M.

NƠI BÁN XE TẢI THÙNG ISUZU 2 CHÂN TẢI TRỌNG 8,2 TẤN THÙNG DÀI 7 M, GIÁ BÁN XE TẢI THÙNG ISUZU 2 CHÂN TẢI TRỌNG 8 TẤN THÙNG DÀI 7 M, BÁN TRẢ GÓP XE TẢI THÙNG ISUZU 2 CHÂN TẢI TRỌNG 8,2 TẤN THÙNG DÀI 7 M.

Công ty ô tô Bảo Ngọc rất hân hạnh được giới thiệu đến quý khách hàng mẫu Xe tải thùng isuzu 2 chân tải trọng 8,2 tấn thùng dài 7m, đây là mẫu xe được nhà máy Vĩnh Phát moto lắp ráp trong nước đã và đang được khách hàng đánh giá cao về chất lượng, công năng sử dụng, giá thành cạnh tranh. Hiện nay công ty chúng tôi là đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm isizu lắp ráp trong nước, với mong muốn đưa đến khách hàng các sảm phẩm tốt nhất, giá cạnh tranh, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người tiêu dùng do đó công ty chúng tôi rất mong nhận được sự ủng hộ của Qúy khách hàng.

Nơi bán: Long Biên, Hà Nội.

Tên sản phẩm: XE TẢI THÙNG 2 CHÂN 8,2 TẤN THÙNG DÀI 7M.

Nhãn hiệu: ISUZU.

Công thức bánh: 4x2.

Nước sản xuất: Việt Nam.

Tình trạng: Mới 100%.

Xe tai thung 2 chan isuzu tai trong 8,2 tan

Xe tai thung 2 chan isuzu thung dai 7 m tai trong 8,2 tan

Xe tai thung 2 chan 8,2 tan thung dai 7m isuzu

Xe tai thung 2 chan isuzu thung dai 7 m tai trong 8,2 tan

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG ISUZU 2 CHÂN 8,2 TẤN THÙNG DÀI 7 M:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHASSIS

THƯƠNG HIỆU: ISUZU 8 tấn 2

MODEL: N129

TỔNG TẢI TRỌNG: 12,900KG

TT

Các nội dung cơ bản

(Iterms)

Thông số

(Details)

1. Thông tin chung (General information)

1.1

Loại phương tiện

(Type of vehicle)

Ô TÔ CHASSIS TẢI

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

(Model)

N.129

1.3

Công thức bánh xe

(Driving wheel)

4x2

2. Thông số về kích thước (Dimension)

2.1

Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm)

(Total dimension) (mm)

8900x2220x3270

2.2

Khoảng cách trục (mm)

(Wheelbase) (mm)

5210

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

(Front track/ Rear track) (mm)

1680/1650

2.4

Chiều dài đầu xe/đuôi xe (mm)

(Over hang/ Rear hang) (mm)

1110/2580

2.5

Khoảng sáng gầm xe (mm)

(Ground clerance) (mm)

210

3. Thông số về khối lượng (Weight)

3.1

Khối lượng bản thân xe chassis (kg)

(Curb weight) (kg)

3210

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất xe chassis (kg)

(Payload) (kg)

9600

3.3

Số người cho phép chở kể cả người lái (người/kg)

(Person in truck) (quantity/ kg)

03/195

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

(Total weight) (kg)

12900

5. Động cơ (Engine)

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

(Manufucturer of engine)

(Model of engine)

ISUZU

4KH1-TC

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

(Fuel/ stroke/ cylander/ cooling method)

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

(Cylander capacity) (cm3)

5193

5.4

Công suất lớn nhất (kW)/Tốc độ quay (vòng/phút)

(Max power) (kw/rpm)

129 kw

5.5

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Tốc độ quay (vòng/phút)

(Max torque) (Nm/rpm)

Bơm cao áp, phun trực tiếp

5.6

Nồng độ khí thải

(Emission standards)

Đạt mức tiêu chuẩn EURO III

6. Li hợp (Clutch)

6.1

Kiểu loại

(Type) (dry or…)

Ma sát khô

6.2

Kiểu dẫn động

(Clucth system)

Thủy lực, trợ lực khí nén

6.3

Số đĩa

(Quantity)

01

7. Hộp số (Transmission)

7.1

Nhãn hiệu hộp số chính

(Model of main)

ISUZU

MLD-6Q

7.2

Kiểu loại

(Type) (Machanical or auto..)

Số sàn, 6 số tiến và 1 số lùi

9. Cầu xe (Axle)

9.1

Cầu dẫn hướng

(Front axle brand name)

Cầu trước

9.2

Cầu chủ động

(Rear axle brand name)

Cầu sau

10. Vành bánh xe, lốp (Tire/ Wheel trim)

10.1

Số lượng

(Quantity)

6+1

10.2

Lốp trước/sau (inch)

(Front/ Rear tires) (inch)

8.25-20

12. Hệ thống phanh (Brake system)

12.1

Phanh công tác (Main Brake)

- Kiểu loại (Type) (Drum brake or..)

Phanh hơi

- Dẫn động (Driving type (by double air or..)

Khí nén, 2 dòng

- Tác động (Contact directly to)

Lên các bánh xe

- Đường kính trống phanh trước/sau (mm)

(Diametter of drum brake, front/ rear) (mm)

Ø320x120/Ø320x120

12.2

Phanh đỗ (Parking brake)

- Kiểu loại (Type) (Drum brake or..)

Tang trống

- Dẫn động (Driving type (by double air or springs.. )

Khí nén + Lò xo tích năng

- Tác động (Contact directly to)

Các bánh xe cầu sau

13. Hệ thống lái (Driving system)

13.1

Kiểu loại cơ cấu lái (Type of driving system) (Power assistant..)

Trục vít-êcu bi, trợ lực thủy lực

13.2

Vô lăng (Driving)

ISUZU

14. Khung xe (Frame)

14.1

Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm)

(Thickness and dimension of frame) (mm)

216x70x6

15. Hệ thống điện (Electrial system)

15.1

Điện áp hệ thống (V)

(Power) (V)

24

15.2

Bình ắc quy: Số lượng/điện áp (V)/dung lượng (Ah)

(Battery: Quantity/ V/ AH)

02/12/70

16. Ca bin

16.1

Kích thước (dài x rộng x cao) (mm)

(Dimension of cabin) (mm)

1640x2025x1910

16.2

Kiểu ca bin

(Type of cabin) (turn by hand or by eclectrical) (Air suspension/ machenical system)

Kiểu lật

18. Hệ thống điều hòa nhiệt độ (A/conditional system)

18.1

Tiêu chuẩn (Lựa chọn thêm)

Standards/ Option

Standards

CÁC THỦ TỤC MUA BÁN XE:

 Khi mua các sản phẩm xe của chúng tôi khách hàng được hỗ trợ vay vốn ngân hàng lên đến 80% giá trị xe, thủ tục vay vốn nhanh gọn, lãi suất thấp, thời gian vay vốn từ 12 đến 36 tháng.

- Khi khách hàng mua xe của công ty chúng tôi bằng 100% vốn tự có không qua vay vốn ngân hàng sẽ được công ty chúng tôi hỗ trợ nhân lực đi đăng ký, đăng kiểm không mất phí.

CAM KẾT SAU BÁN HÀNG:

- Phục vụ khách hàng 24/7.

- Cam kết phụ tùng chính hãng, giá cả cạnh tranh, có bảo hành.

- Luôn đồng hành cùng quý khách hàng trong quá trình sử dụng.

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN TẠI:

                                    XE TẢI BẢO NGỌC                             

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XNK Ô TÔ BẢO NGỌC

Đ/C : Số 1, ngách 42/229, đường Nguyễn Văn Linh, P.Phúc Đồng, Q. Long Biên, Hà Nội

VPGD: Phòng 708, Tòa nhà Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Tell   : 043.200.5486   Website: xetaijac.com.vn

Mail: doxuantrigtvt@gmail.com

 

Hotline kinh doanh xe: 096 280 3686 – 096 293 5586 

Phòng phụ tùng: 0969.085.463 // 0972.851.675

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHASSIS

THƯƠNG HIỆU: ISUZU 8 tấn 2

MODEL: N129

TỔNG TẢI TRỌNG: 12,900KG

TT

Các nội dung cơ bản

(Iterms)

Thông số

(Details)

1. Thông tin chung (General information)

1.1

Loại phương tiện

(Type of vehicle)

Ô TÔ CHASSIS TẢI

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

(Model)

N.129

1.3

Công thức bánh xe

(Driving wheel)

4x2

2. Thông số về kích thước (Dimension)

2.1

Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm)

(Total dimension) (mm)

8900x2220x3270

2.2

Khoảng cách trục (mm)

(Wheelbase) (mm)

5210

2.3

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

(Front track/ Rear track) (mm)

1680/1650

2.4

Chiều dài đầu xe/đuôi xe (mm)

(Over hang/ Rear hang) (mm)

1110/2580

2.5

Khoảng sáng gầm xe (mm)

(Ground clerance) (mm)

210

3. Thông số về khối lượng (Weight)

3.1

Khối lượng bản thân xe chassis (kg)

(Curb weight) (kg)

3210

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất xe chassis (kg)

(Payload) (kg)

9600

3.3

Số người cho phép chở kể cả người lái (người/kg)

(Person in truck) (quantity/ kg)

03/195

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

(Total weight) (kg)

12900

5. Động cơ (Engine)

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

(Manufucturer of engine)

(Model of engine)

ISUZU

4KH1-TC

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

(Fuel/ stroke/ cylander/ cooling method)

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

(Cylander capacity) (cm3)

5193

5.4

Công suất lớn nhất (kW)/Tốc độ quay (vòng/phút)

(Max power) (kw/rpm)

129 kw

5.5

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Tốc độ quay (vòng/phút)

(Max torque) (Nm/rpm)

Bơm cao áp, phun trực tiếp

5.6

Nồng độ khí thải

(Emission standards)

Đạt mức tiêu chuẩn EURO III

6. Li hợp (Clutch)

6.1

Kiểu loại

(Type) (dry or…)

Ma sát khô

6.2

Kiểu dẫn động

(Clucth system)

Thủy lực, trợ lực khí nén

6.3

Số đĩa

(Quantity)

01

7Hộp số (Transmission)

7.1

Nhãn hiệu hộp số chính

(Model of main)

ISUZU

MLD-6Q

7.2

Kiểu loại

(Type) (Machanical or auto..)

Số sàn, 6 số tiến và 1 số lùi

9. Cầu xe (Axle)

9.1

Cầu dẫn hướng

(Front axle brand name)

Cầu trước

9.2

Cầu chủ động

(Rear axle brand name)

Cầu sau

10. Vành bánh xe, lốp (Tire/ Wheel trim)

10.1

Số lượng

(Quantity)

6+1

10.2

Lốp trước/sau (inch)

(Front/ Rear tires) (inch)

8.25-20

12Hệ thống phanh (Brake system)

12.1

Phanh công tác (Main Brake)

- Kiểu loại (Type) (Drum brake or..)

Phanh hơi

- Dẫn động (Driving type (by double air or..)

Khí nén, 2 dòng

- Tác động (Contact directly to)

Lên các bánh xe

- Đường kính trống phanh trước/sau (mm)

(Diametter of drum brake, front/ rear) (mm)

Ø320x120/Ø320x120

12.2

Phanh đỗ (Parking brake)

- Kiểu loại (Type) (Drum brake or..)

Tang trống

- Dẫn động (Driving type (by double air or springs.. )

Khí nén + Lò xo tích năng

- Tác động (Contact directly to)

Các bánh xe cầu sau

13. Hệ thống lái (Driving system)

13.1

Kiểu loại cơ cấu lái (Type of driving system) (Power assistant..)

Trục vít-êcu bi, trợ lực thủy lực

13.2

Vô lăng (Driving)

ISUZU

14. Khung xe (Frame)

14.1

Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm)

(Thickness and dimension of frame) (mm)

216x70x6

15. Hệ thống điện (Electrial system)

15.1

Điện áp hệ thống (V)

(Power) (V)

24

15.2

Bình ắc quy: Số lượng/điện áp (V)/dung lượng (Ah)

(Battery: Quantity/ V/ AH)

02/12/70

16Ca bin

16.1

Kích thước (dài x rộng x cao) (mm)

(Dimension of cabin) (mm)

1640x2025x1910

16.2

Kiểu ca bin

(Type of cabin) (turn by hand or by eclectrical) (Air suspension/ machenical system)

Kiểu lật

18. Hệ thống điều hòa nhiệt độ (A/conditional system)

18.1

Tiêu chuẩn (Lựa chọn thêm)

Standards/ Option

Standards

CÁC THỦ TỤC MUA BÁN XE:

 Khi mua các sản phẩm xe của chúng tôi khách hàng được hỗ trợ vay vốn ngân hàng lên đến 80% giá trị xe, thủ tục vay vốn nhanh gọn, lãi suất thấp, thời gian vay vốn từ 12 đến 36 tháng.

- Khi khách hàng mua xe của công ty chúng tôi bằng 100% vốn tự có không qua vay vốn ngân hàng sẽ được công ty chúng tôi hỗ trợ nhân lực đi đăng ký, đăng kiểm không mất phí.

CAM KẾT SAU BÁN HÀNG:

- Phục vụ khách hàng 24/7.

- Cam kết phụ tùng chính hãng, giá cả cạnh tranh, có bảo hành.

- Luôn đồng hành cùng quý khách hàng trong quá trình sử dụng.

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN TẠI:

                                    XE TẢI BẢO NGỌC                             

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XNK Ô TÔ BẢO NGỌC

Đ/C : Số 1, ngách 42/229, đường Nguyễn Văn Linh, P.Phúc Đồng, Q. Long Biên, Hà Nội

VPGD: Phòng 708, Tòa nhà Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Tell   : 043.200.5486   Website: xetaijac.com.vn

Mail: doxuantrigtvt@gmail.com

 Hotline kinh doanh xe: 096 280 3686 – 096 293 5586 

Phòng phụ tùng: 0969.085.463 // 0972.851.675

 

Hỗ trợ trực tuyến

KINH DOANH 1:

Hotline: 0962.803.686 

KINH DOANH 2:

Hotline: 0962.935.586

KINH DOANH 3:

Hotline: 0962.509.686

PHỤ TÙNG VÀ BẢO HÀNH

Hotline 1: 0969.085.463

Hotline 2: 0911.525.168

PHÒNG CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG:

Hotline: 043.200.5486

Hotline: 0972.851.675

Video Clip

 

Quảng cáo

xe đầu kéo jac

XE TẢI SHACMAN

Lượt truy cập